Quảng cáo
Thống kê truy cập
Số người online :  11
Lượt truy cập : 935374
suachuadienlanhtainha.comDịch vụ sửa chữa tại nhà khách hàngBình nóng lạnh › Bảo dưỡng bình nóng lạnh tại Hải Phòng

Bảo dưỡng bình nóng lạnh tại Hải Phòng

Bình nóng lạnh sử dụng sau khoảng một năm sẽ bị một số sự cố :

(nếu dùng nhiều - hoặc nguồn nước có nhiều cặn. Vdnhư nước giếng khoan ) hoặc hai năm  thì chúng ta nên bảo dưỡng định kỳ.

Quy trình bảo dưỡng:

Ngắt nguồn điện, tháo phần rơ le điều chỉnh nhiệt độ ra khỏi bình nóng lạnh|

- Mở gioăng mặt bích bình nóng lạnh, xả nước, tháo ruột đun và vệ sinh bằng nước tẩy cặn chuyên dùng- có tác dụng làm tan cặn canxi bám vào ruột đun.

- Kiểm tra thanh tẩy cặn có trong bình- Thanh Manhê ( Khi nước nóng thanh Manhê có tác dụng không cho cặn bám vào ruột đun ) - nếu thanh Manhê mòn ta nên thay thế thanh mới.

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:

 

Điện Lạnh Ứng Dụng Bách Khoa             
 
Văn phòng: Số 8 Hồ Sen - Lê Chân- Hải Phòng 
Điện thoại: 031.3.544.646 Hotline: 0942.428.428
 
Xưởng sửa chữa: 74 Lô 27 Lê Hồng Phong - Ngô Quyền - Hải Phòng
Điện thoại: 3.653.648 ; Hotline:0904.878.578
 
Trung tâm bảo hành : Số 2 Lương Khánh Thiện - Ngô Quyền - Hải Phòng
Điện thoại: 031.2.818.188 ; Hotline : 0943.786.386
 
XƯỞNG SỬA CHỮA -BẢO HÀNH :
 
+ Quận Ngô Quyền :
 ĐC:Chung cư 9 tầng lô 27 Lê Hồng Phong - Ngô Quyền -Hải Phòng
ĐT: 0904.878.578
 
+Quận Hải An:
ĐC: 2 Đoạn xá- Đà Nẵng-Hải An - Hải Phòng.
ĐT: 0966.194.119
 
+Quận Hồng Bàng:
ĐC: Kiôt số 6 chợ Sắt
ĐT: 0945.508.838
 
+Quận Kiến An:
ĐC : 120 phương khê-Đồng hòa - Kiến An
       8 Trần Tthành Ngọ- Kiến An
ĐT: 0313.54.43.34
 
+Quận Dương kinh
ĐC: Ngã 3 Đa phúc - Chợ Hương
ĐT: 0313.55.67.88
 
+Quận Đồ Sơn:
170 lý thánh tông
ĐT:0948.05.81.18
 
+ Huyện Thủy Nguyên
ĐC:  Thị trấn Núi Đèo - TN
ĐT: 0312.631.999
 
+An Lão
ĐC: ngã 4 Tân Dân -An Lão
ĐTt: 0312.618.999
 
+Kiến Thụy
ĐC: Ngã 3 quán Chủng
Thị trấn Đối
ĐT:0313.54.46.46

 

[Trở về] [Đầu trang]

Đối tác của chúng tôi
Sản phẩm nổi bật
9.100.000 VND
8.800.000 VND
9.700.000 VND
12.100.000 VND
14.000.000 VND
12.800.000 VND
7.300.000 VND
5.200.000 VND
10.700.000 VND
41.240.000 VND
33.000.000 VND
13.500.000 VND
27.000.000 VND
33.000.000 VND
8.600.000 VND
24.900.000 VND
12.800.000 VND
374.500.000 VND